Marlin 7 Gen 3 Black - Xe đạp MR BIKER Marlin 7 Gen 3 Black Marlin 7 Gen 3 Black
4.5 / 5 (từ 3281 đánh giá)

Marlin 7 Gen 3 Black

SKU: marlin-7-gen-3-black
29,900,000đ

Thông tin sản phẩm

Marlin 7 là người bạn đồng hành tốt nhất của bạn trên những cung đường mòn hay bất cứ nơi đâu bạn đặt chân đến, nhờ vào thiết kế hình học tối ưu cho địa hình giúp tăng cường sự tự tin. Chiếc xe đạt được sự cân bằng hoàn hảo giữa giá thành và hiệu suất với phuộc nhún RockShox giúp xử lý êm ái các đoạn đường đá và gồ ghề, cùng dải truyền động cực rộng từ bộ truyền động SRAM NX Eagle 12 tốc độ

Will my bike have a curved top tube?

"Xe của tôi có ống ngang (top tube) thiết kế cong không?"

Các dòng khung size nhỏ thường có phần ống ngang uốn cong xuống khi tiến về phía ống đứng (seat tube). Thiết kế này giúp hạ thấp độ cao dóng ngang (standover height), cực kỳ hữu ích cho những người có chiều cao khiêm tốn vì giúp họ có thể đứng kẹp giữa xe một cách dễ dàng và an toàn hơn. Trong khi đó, các dòng khung size lớn sẽ có ống ngang dạng thẳng, bởi những người cao với sải chân dài thường không gặp khó khăn đối với độ cao dóng ngang của xe.

Fit for every rider

"Vừa vặn cho mọi tay lái"

Dòng Marlin có tới 7 kích cỡ khung sườn khác nhau để phù hợp với người đạp ở mọi chiều cao. Bên cạnh đó, công nghệ Smart Wheel Size đảm bảo bạn luôn được sử dụng kích cỡ bánh xe tối ưu và nhanh nhất tương ứng với khung xe của mình. Các kích cỡ nhỏ nhất thậm chí còn được trang bị tay phanh ngắn (short-reach) và ghi-đông hẹp hơn, giúp những người có vóc dáng nhỏ nhắn cảm thấy thoải mái và kiểm soát xe tốt hơn.

 
High tech, high value

"Công nghệ cao, Giá trị lớn"

Marlin không chỉ sở hữu ngoại hình bắt mắt mà còn mang lại cảm giác lái tuyệt vời. Chiếc xe hội tụ những tính năng thường chỉ xuất hiện trên các dòng xe đắt tiền hơn, điển hình là bộ khung thời thượng với hệ thống dây đề và dây phanh đi âm sườn. Thiết kế này không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn giúp bảo vệ dây cáp khỏi các tác động từ môi trường, kéo dài tuổi thọ sử dụng.

 
A better way to produce aluminium

"Phương thức sản xuất nhôm tối ưu hơn"

Kể từ năm 2024, chúng tôi đã bắt đầu loại bỏ nhôm phát thải cao khỏi quy trình sản xuất và thay thế bằng loại nhôm phát thải thấp được chế tạo từ năng lượng tái tạo. Tính đến tháng 10 năm 2025, gần như mọi dòng xe khung hợp kim nhôm của chúng tôi – bao gồm cả mẫu xe này – đều đã thực hiện chuyển đổi, giúp giảm thiểu đáng kể dấu chân carbon (tác động môi trường) trong quá trình sản xuất.

 
Upgrade your pedals and love your bike more

"Nâng cấp bàn đạp để yêu thêm chiếc xe của bạn"

Bàn đạp là hai trong số năm điểm tiếp xúc chính kết nối bạn với chiếc xe. Dù mẫu xe này đã đi kèm sẵn một đôi bàn đạp, việc nâng cấp lên bộ bàn đạp giúp tăng cường khả năng kiểm soát và độ bám sẽ cải thiện đáng kể trải nghiệm đạp xe của bạn. Hãy tham khảo Hướng dẫn chọn bàn đạp để tìm ra loại phù hợp nhất với phong cách lái của mình. Chúng tôi đề xuất bàn đạp phẳng (flat pedals) để có được sự linh hoạt và đơn giản tối đa.

 

Thông số kỹ thuật

Kết cấu hình học

  Cỡ khung số 14.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
  Cỡ khung alpha XS S M M/L L XL XXL
  Cỡ bánh 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A Chiều dài ống ngồi 34.0 37 42 43.5 45 50 54
B Góc ống ngồi 73.8° 73.8° 73.4° 73.4° 73.4° 73.4° 73.4°
  Góc ống ngồi hiệu dụng 74° 74° 74° 74° 74° 74° 74°
C Chiều dài ống đầu 9.0 10.0 10.5 11.0 11.5 13.5 15
D Góc ống đầu 66.5° 66.5° 66.5° 66.5° 66.5° 66.5° 66.5°
E Ống trên hiệu dụng 55.1 57.9 61.5 63.1 64.7 67.8 70.7
F Độ cao trục giữa 31.3 31.3 30.8 30.8 30.8 30.8 30.8
G Độ rơi trục giữa 4.5 4.5 6.0 6.0 6.0 6.0 6.0
H Chiều dài ống sên 43.3 43.3 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8
I Offset 4.2 4.2 4.6 4.6 4.6 4.6 4.6
J Trail 11.0 11.0 11.0 11.0 11.0 11.0 11.0
K Trục cơ sở 109.2 112.1 116.3 118.0 119.7 123.0 126.1
L Chiều cao đứng thẳng 65.8 69.2 74.7 75.9 77.1 79.1 81.6
M Độ với khung (Frame reach) 39.0 41.5 44.0 45.5 47.0 49.5 52.0
N Độ cao khung (Frame stack) 56.3 57.2 60.9 61.4 61.8 63.7 65.1

 

Cỡ khung Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong ( Inseam )
XS 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 -73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Video

return to top
0 Giỏ hàng của bạn
icon-messenger
icon-zalo
icon-call