Top Fuel 9.8 GX AXS Gen 4 là mẫu xe địa hình full-suspension khung carbon siêu nhẹ, thiết kế tối ưu để leo dốc hiệu quả và mang lại cảm giác linh hoạt, kiểm soát tối đa khi đổ dốc. Bộ giảm xóc RockShox 120 mm/130 mm cao cấp với phuộc Pike Select+ và phuộc sau Deluxe Ultimate giúp bạn tự tin vượt qua rễ cây, đá tảng và địa hình kỹ thuật. Hệ truyền động không dây SRAM GX Eagle AXS cho phép sang số mượt mà, ngay cả khi đang chịu tải nặng.
Xe sẽ phù hợp với bạn nếu:Bạn là người yêu thích xe địa hình hiệu năng cao, muốn giữ trọng lượng nhẹ nhất có thể mà không đánh đổi khả năng vận hành. Bạn thường xuyên chinh phục những cung đường leo núi dài, xuyên rừng với địa hình phức tạp, hoặc chạy XC tốc độ cao – và cần một chiếc xe đủ nhanh khi lên dốc, đủ ổn định khi xuống dốc. Khung carbon là ưu tiên của bạn, và bạn đánh giá cao hệ truyền động không dây mượt mà, hiện đại. |
Công nghệ trên xe:
|
Và trên tất cả:Nếu bạn đang tìm một chiếc xe đạp địa hình khung carbon nhẹ, đa năng, cân bằng giữa sự nhanh nhẹn và khả năng xử lý địa hình phức tạp – Top Fuel 9.8 GX AXS Gen 4 là lựa chọn lý tưởng. Xe tích hợp hệ thống tinh chỉnh hình học Mino Link mới, hệ truyền động không dây AXS và bộ giảm xóc RockShox cao cấp giúp bạn chinh phục mọi hành trình. |
|
|
TÙY CHỈNH Top Fuel CỦA RIÊNG BẠNTùy chọn linh kiện nhẹ và phuộc 120 mm để có một chiếc Top Fuel siêu nhẹ, hoặc chọn phuộc 140 mm cùng với bộ giảm chấn sau 130 mm dài hơn để tăng tính đa dụng. Không gian cho cốt yên nhún dài hơn và bánh MX cho phép tùy chỉnh Top Fuel thành một chiếc xe địa hình vui nhộn tuyệt vời. |
|
|
Mino Link 4 ChiềuDễ dàng điều chỉnh hệ thống phuộc và cấu trúc hình học theo bốn cách khác nhau, phù hợp với địa hình và cách bạn đạp. Dễ như ăn kẹo, bạn có thể chọn hệ thống phuộc nhún nhiều hoặc ít hơn, và điều chỉnh hình học để có một ống đầu phẳng hơn với BB thấp hơn, hoặc ống đầu dốc hơn với BB cao hơn. |
|
|
Ngăn chứa phụ kiện âm sườn mới với túi BITSTúi lưu trữ âm sườn mới giúp dễ dàng bỏ ba lô và vẫn mang theo những vật dụng cần thiết cho chuyến đi. |
|
|
Bộ tính hành trình phuộcCông cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tùy chỉnh hệ thống giảm xóc phù hợp với trọng lượng cơ thể. Chỉ cần thực hiện theo các bước đơn giản của công cụ bạn có thể tùy chỉnh thiết lập tối ưu nhất cho mình. |
|
|
Cốt yên nhún 34.9mm Lớn HơnLớn hơn thì tốt hơn. Đường kính ống ngồi lớn hơn mang lại sự hỗ trợ và độ bền cho các cốt yên nhún có hành trình dài hơn, cho phép các bộ phận bên trong mạnh mẽ và bền bỉ hơn, hoạt động nhanh hơn. |
|
|
Ngàm ISCGNgàm tiêu chuẩn quốc tế (ISCG) cho phép lắp đặt và điều chỉnh sên xích dễ dàng. Đáy Khung Có Ren |
|
|
Chén trục giữa BB có renChén trục giữa có ren bền hơn so với loại ép, giúp giữ vững trong những điều kiện khắc nghiệt và dễ dàng bảo trì hơn. |
| Khung xe | OCLV Mountain Carbon, internal storage, tapered head tube, internal guided routing, downtube guard, alloy rocker link, 4-way Mino Link, ABP, Boost148, 120 mm travel |
|---|---|
| Phuộc trước | RockShox Pike Select+, DebonAir spring, Charger 3.1 RC2 damper, tapered steerer, 44 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 130 mm travel |
| Phuộc sau | RockShox Deluxe Ultimate RCT, 185 mm x 50 mm |
| Hành trình tối đa | 140 mm |
| Bánh trước | Size: S Bontrager Line Comp 30, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle, 27.5" Size: M, ML, L, XL Bontrager Line Comp 30, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle, 29" Size: M, ML, L, XL Bontrager Line Comp 30, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15mm thru axle, 29'' |
|---|---|
| Bánh sau | Size: S Bontrager Line Comp 30, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle, 27.5" Size: M, ML, L, XL Bontrager Line Comp 30, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle, 29" Size: M, ML, L, XL Bontrager Line Comp 30, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15mm thru axle, 29'' |
| Trục đùm sau | Bontrager Switch thru-axle, removable lever |
| Căm xe | 14 g stainless steel, black |
| Vành xe | Bontrager Line TLR 30, Tubeless-Ready, 32-hole, Presta valve |
| Lốp xe | Size: S Bontrager Gunnison RSL XT, Tubeless-Ready, triple compound, aramid bead, 120 tpi, 27.5x2.40" Size: M, ML, L, XL Bontrager Montrose RSL XT, Tubeless-Ready, triple compound, aramid bead, 120 tpi, 29x2.40" Size: M, ML, L, XL Bontrager Gunnison RSL XT, Tubeless-Ready, triple compound, aramid bead, 120 tpi, 29x2.40" |
| Phụ kiện bánh xe | Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz |
| Kích thước tối đa | Frame: 29x2.50" |
| Tay đề | SRAM AXS POD |
|---|---|
| Đề sau | SRAM GX Eagle AXS, T-Type |
| Giò đạp | SRAM GX Eagle, T-Type, DUB, 30T, 55 mm chain line, 170 mm length |
| Chén trục giữa BB | SRAM DUB MTB Wide, 73 m, BSA threaded |
| Ổ líp | SRAM Eagle XS-1275, T-Type, 10-52, 12-speed |
| Sên xe | SRAM GX Eagle, T-Type, 12-speed |
| Kích thước tối đa | 1x: 34T, min 30T |
| Pin | SRAM eTap (kèm bộ sạc) |
| Yên xe | Verse Short Comp, steel rails, 145 mm width |
|---|---|
| Cốt yên | Size: SBontrager Line Dropper, 100mm travel, MaxFlow, internal routing, 34.9 mm, 310mm lengthSize: M, ML, L, XLBontrager Line Dropper, 170 mm travel, MaxFlow, internal routing, 34.9 mm, 450 mm length |
|
Tay lái/cổ lái |
Size: SBontrager Line Dropper, 100mm travel, MaxFlow, internal routing, 34.9 mm, 310mm lengthSize: M, ML, L, XLBontrager Line Dropper, 170 mm travel, MaxFlow, internal routing, 34.9 mm, 450 mm length |
| Bao tay nắm | Bontrager XR Trail Elite, nylon lock-on |
| Hệ thống thắng | SRAM Level Bronze 4-piston hydraulic disc |
| Đĩa thắng | SRAM CentreLine, 6-bolt, round-edge, 180 mm |
| Kích thước tối đa | Max brake rotor sizes – Frame: 200 mm, min 180 mm |
| Túi | Bontrager BITS Internal Frame Storage Bag |
| Trọng lượng | M - 13.20 kg |
|---|---|
| Tải trọng | Trọng lượng tối đa giới hạn: 136kg (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe) |


![]() |
||
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| XS |
145 - 155 cm 4'9" - 5'1" |
69 - 73 cm 27" - 29" |
|---|---|---|
| S |
155 - 165 cm 5'1" - 5'5" |
74 - 78 cm 29" - 31" |
| M |
165 - 176 cm 5'5" - 5'9" |
79 - 83 cm 31" - 33" |
| M/L |
173 - 180 cm 5'8" - 5'11" |
81 - 86 cm 32" - 34" |
| L |
177 - 188 cm 5'10" - 6'2" |
84 - 89 cm 33" - 35" |
| XL |
188 - 195 cm 6'2" - 6'5" |
89 - 91 cm 35" - 36" |
| 2XL |
195 - 203 cm 6'5" - 6'8" |
91 - 97 cm 36" - 38" |