"Thiết kế hình học tân tiến mới"
Mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, linh hoạt nhưng vẫn giữ cho bạn sự ổn định và kiểm soát tối đa khi đổ dốc trên những địa hình gồ ghề.
.
Checkpoint ALR 4 là mẫu xe gravel giá trị cao, sẵn sàng cho những cung đường ít dấu chân người. Được trang bị khung nhôm 300 Series Alpha Aluminium, Checkpoint ALR 4 phản ứng nhạy bén trên những đoạn đường sỏi đá hộc nhưng vẫn vô cùng êm ái trên đường nhựa. Hàng loạt tính năng như bánh xe hỗ trợ lốp không săm (tubeless-ready), bộ truyền động SRAM Apex 11 tốc độ và phanh đĩa cơ giúp Checkpoint ALR 4 trở thành lựa chọn hoàn hảo để bạn dễ dàng bước vào thế giới xe gravel rộng lớn.
"Thiết kế hình học tân tiến mới"
Mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, linh hoạt nhưng vẫn giữ cho bạn sự ổn định và kiểm soát tối đa khi đổ dốc trên những địa hình gồ ghề.
.
"Khoảng trống khung cho lốp (Tyre clearance)"
Khoảng trống khung lớn cho phép bạn sử dụng các loại lốp "hầm hố" hơn (kích thước 700x45 mm hoặc 27.5x2.1") để chinh phục những đoạn đường sỏi đá hộc và địa hình phức tạp.
"Hệ thống điểm gắn phụ kiện phong phú"
Các điểm gắn túi khung tam giác và chắn bùn được tích hợp sẵn giúp việc mang theo đồ đạc và nước uống trở nên vô cùng dễ dàng.
"Đừng quên trang bị bàn đạp cho xe"
Mẫu xe này không đi kèm sẵn bàn đạp, bởi trải nghiệm lái của bạn sẽ tuyệt vời hơn nhiều nếu bạn tự tay lựa chọn loại phù hợp với mình. Hãy tham khảo Hướng dẫn chọn bàn đạp để tìm ra bộ bàn đạp tốt nhất cho phong cách đạp xe của bạn.
.png)

| Cỡ khung số | 49 cm | 52 cm | 54 cm | 56 cm | 58 cm | 61 cm | |
| Cỡ bánh | 700c | 700c | 700c | 700c | 700c | 700c | |
| A | Chiều dài ống ngồi | 49 | 52 | 54 | 56 | 58 | 61 |
| B | Góc ống ngồi | 74.1° | 73.7° | 73.2° | 72.8° | 72.5° | 72.1° |
| C | Chiều dài ống đầu | 9 | 10.5 | 12.5 | 14.5 | 16.5 | 19.5 |
| D | Góc ống đầu | 71.2° | 71.6° | 71.8° | 72.2° | 72.3° | 72.6° |
| E | Ống trên hiệu dụng | 54.1 | 55.5 | 57 | 58.4 | 59.7 | 61.7 |
| G | Độ rơi trục giữa | 7.8 | 7.8 | 7.6 | 7.6 | 7.4 | 7.4 |
| H | Chiều dài ống sên | 43.5 | 43.5 | 43.5 | 43.5 | 43.5 | 43.5 |
| I | Offset | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 |
| J | Trail | 7.4 | 7.1 | 7 | 6.7 | 6.6 | 6.5 |
| K | Trục cơ sở | 102.5 | 103.3 | 104.1 | 104.8 | 105.8 | 107 |
| L | Chiều cao đứng thẳng | 73.5 | 76.5 | 78.9 | 80.9 | 82.9 | 85.9 |
| M | Độ với khung (Reach) | 39.3 | 39.9 | 40.3 | 40.7 | 41.1 | 41.7 |
| N | Độ cao khung (Stack) | 53.8 | 55.3 | 57.1 | 59.2 | 60.9 | 63.9 |
| Chiều dài cổ lái | 70.0 | 80.0 | 80.0 | 90.0 | 90.0 | 100.0 |
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| 49 | 156.0 – 162.0 cm | 74.0 – 77.0 cm |
| 52 | 163.0 – 168.0 cm | 76.0 – 79.0 cm |
| 54 | 168.0 – 174.0 cm | 78.0 – 82.0 cm |
| 56 | 174.0 – 180.0 cm | 81.0 – 85.0 cm |
| 58 | 180.0 – 185.0 cm | 84.0 – 87.0 cm |
| 61 | 185.0 – 191.0 cm | 86.0 – 90.0 cm |