Xe đạp Checkpoint ALR 4 - Xe đạp MR BIKER Nó phù hợp với bạn nếu ... Bạn muốn bước vào thế giới rộng lớn của xe đạp gravel và cũng muốn có một chiếc xe đạp đầy đủ khả năng để vượt qua những chuyến đi nhớ đời cũng như quãng đường đi làm hàng ngày. Checkpoint ALR 4 là tấm vé giúp bạn biến mọi ch Xe đạp Checkpoint ALR 4
4.5 / 5 (từ 3281 đánh giá)

Checkpoint ALR 4 Gen 2 Santin Power Surge

SKU: 5304235
49,900,000đ

Thông tin sản phẩm

Checkpoint ALR 4 là mẫu xe gravel giá trị cao, sẵn sàng cho những cung đường ít dấu chân người. Được trang bị khung nhôm 300 Series Alpha Aluminium, Checkpoint ALR 4 phản ứng nhạy bén trên những đoạn đường sỏi đá hộc nhưng vẫn vô cùng êm ái trên đường nhựa. Hàng loạt tính năng như bánh xe hỗ trợ lốp không săm (tubeless-ready), bộ truyền động SRAM Apex 11 tốc độ và phanh đĩa cơ giúp Checkpoint ALR 4 trở thành lựa chọn hoàn hảo để bạn dễ dàng bước vào thế giới xe gravel rộng lớn.

 

New progressive geometry

"Thiết kế hình học tân tiến mới"

Mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, linh hoạt nhưng vẫn giữ cho bạn sự ổn định và kiểm soát tối đa khi đổ dốc trên những địa hình gồ ghề.

.

Tyre clearance

"Khoảng trống khung cho lốp (Tyre clearance)"

Khoảng trống khung lớn cho phép bạn sử dụng các loại lốp "hầm hố" hơn (kích thước 700x45 mm hoặc 27.5x2.1") để chinh phục những đoạn đường sỏi đá hộc và địa hình phức tạp.

Tons of mounts

"Hệ thống điểm gắn phụ kiện phong phú"

Các điểm gắn túi khung tam giác và chắn bùn được tích hợp sẵn giúp việc mang theo đồ đạc và nước uống trở nên vô cùng dễ dàng.

Don’t forget your pedals

"Đừng quên trang bị bàn đạp cho xe"

Mẫu xe này không đi kèm sẵn bàn đạp, bởi trải nghiệm lái của bạn sẽ tuyệt vời hơn nhiều nếu bạn tự tay lựa chọn loại phù hợp với mình. Hãy tham khảo Hướng dẫn chọn bàn đạp để tìm ra bộ bàn đạp tốt nhất cho phong cách đạp xe của bạn.

Thông số kỹ thuật

Kết cấu hình học

  Cỡ khung số 49 cm 52 cm 54 cm 56 cm 58 cm 61 cm
  Cỡ bánh 700c 700c 700c 700c 700c 700c
A Chiều dài ống ngồi 49 52 54 56 58 61
B Góc ống ngồi 74.1° 73.7° 73.2° 72.8° 72.5° 72.1°
C Chiều dài ống đầu 9 10.5 12.5 14.5 16.5 19.5
D Góc ống đầu 71.2° 71.6° 71.8° 72.2° 72.3° 72.6°
E Ống trên hiệu dụng 54.1 55.5 57 58.4 59.7 61.7
G Độ rơi trục giữa 7.8 7.8 7.6 7.6 7.4 7.4
H Chiều dài ống sên 43.5 43.5 43.5 43.5 43.5 43.5
I Offset 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5
J Trail 7.4 7.1 7 6.7 6.6 6.5
K Trục cơ sở 102.5 103.3 104.1 104.8 105.8 107
L Chiều cao đứng thẳng 73.5 76.5 78.9 80.9 82.9 85.9
M Độ với khung (Reach) 39.3 39.9 40.3 40.7 41.1 41.7
N Độ cao khung (Stack) 53.8 55.3 57.1 59.2 60.9 63.9
  Chiều dài cổ lái  70.0 80.0 80.0 90.0 90.0 100.0

 

Size xe Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong (Inseam)
49 156.0 – 162.0 cm 74.0 – 77.0 cm
52 163.0 – 168.0 cm 76.0 – 79.0 cm
54 168.0 – 174.0 cm 78.0 – 82.0 cm
56 174.0 – 180.0 cm 81.0 – 85.0 cm
58 180.0 – 185.0 cm 84.0 – 87.0 cm
61 185.0 – 191.0 cm 86.0 – 90.0 cm

Video

return to top
0 Giỏ hàng của bạn
icon-messenger
icon-zalo
icon-call