KHUNG |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Hợp kim nhôm Alpha Series 300, đi dây âm trong khung, 3S chain keeper, T47, UDH, ngàm gắn baga và chắn bùn, ngàm gắn túi khung tích hợp, phanh đĩa flat-mount, trục xuyên vát 142x12 mm |
|---|---|
PHUỘC |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Trek Checkpoint, full carbon, ống cổ côn, ngàm gắn baga, ngàm gắn chắn bùn, phanh đĩa flat-mount, trục xuyên 12x100 mm |
TRỌNG LƯỢNG |
ML – 10.41 kg / 22.96 lbs (với keo tự vá TLR, không ruột) |
|---|---|
GIỚI HẠN TRỌNG LƯỢNG |
Tải trọng tối đa (bao gồm xe, người lái và hành lý): 125 kg (275 lbs) |
TAY ĐỀ |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Shimano CUES 10 tốc độ STU303010R (tay phải) |
|---|---|
GẠT DĨA SAU |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Shimano CUES U6000 GS |
GIÒ ĐẠP |
Kích cỡ S, XS: Shimano CUES FCU60301, đĩa 40T, chiều dài 165 mm Kích cỡ M, ML: Shimano CUES FCU60301, đĩa 40T, chiều dài 170 mm Kích cỡ XL, L: Shimano CUES FCU60301, đĩa 40T, chiều dài 172.5 mm |
BỘ ỐNG ĐẦU |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Praxis, T47, bạc đạn trong |
LÍP |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Shimano CUES LG300, LINKGLIDE, 11-48, 10 tốc độ |
SÊN |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Shimano LG500 |
ĐĨA TRƯỚC TỐI ĐA |
1x: 44 răng – 2x: 46/30 răng |
ĐÙM TRƯỚC |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager alloy, bạc đạn kín, phanh đĩa CentreLock, trục xuyên 100x12 mm |
|---|---|
TRỤC TRƯỚC |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager Switch, trục xuyên vát |
ĐÙM SAU |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager alloy, bạc đạn kín, phanh đĩa CentreLock, Shimano 11-speed freehub, trục xuyên 142x12 mm |
TRỤC SAU |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager Switch, trục xuyên vát, cần gạt tháo rời |
VÀNH |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager Paradigm 23, Tubeless Ready, 24 lỗ, rộng 23 mm, van Presta |
CĂM |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Thép không gỉ 14 g, màu đen |
LỐP |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager Girona Pro, Tubeless Ready, chống thủng GR, gân aramid, 60 tpi, 700x42 mm |
DUNG DỊCH TLR |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager TLR Sealant, 180 ml / 6 oz |
KÍCH THƯỚC LỐP TỐI ĐA |
50 mm (không chắn bùn), 42 mm (có chắn bùn – tham khảo thêm trong manual) |
YÊN |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Verse Short Comp, thanh ray thép, rộng 145 mm |
|---|---|
CỐT YÊN |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager alloy, 27.2 mm, offset 12 mm, dài 330 mm |
CỔ LÁI |
Kích cỡ S, XS: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 40 cm Kích cỡ M, ML: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 42 cm Kích cỡ L: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 44 cm Kích cỡ XL: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 46 cm |
BĂNG QUẤN GHI ĐÔNG |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Bontrager Supertack Perf tape |
PÔ-TĂNG |
Kích cỡ XS: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 70 mm Kích cỡ S, M: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 80 mm Kích cỡ L, ML: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 90 mm Kích cỡ XL: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 100 mm |
PHANH |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Tektro C550 phanh đĩa cơ học, piston kép, flat mount 0 offset Shimano CUES U3030 Tektro C550 phanh đĩa cơ học, piston kép, flat mount, không adaptor |
ĐĨA PHANH |
Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML Tektro, CentreLock, 160 mm |
KÍCH THƯỚC ĐĨA PHANH TỐI ĐA |
180 mm trước và sau |
(*) LƯU Ý
