Xe đạp Checkpoint ALR 5 2024 - Xe đạp MR BIKER Nó phù hợp với bạn nếu ... Không giống như những tay đua road thuần túy đo công suất và tính toán calo các bữa ăn, bạn thích những cuộc phiêu lưu địa hình hùng vĩ có thể kết thúc bằng một cốc bia và một túi snack. Nhưng điều đó không có nghĩa là bạn sẽ Xe đạp Checkpoint ALR 5 2024
4.5 / 5 (từ 3281 đánh giá)

Checkpoint ALR 5 Gen 2 Green

SKU: 5304185
59,900,000đ

Thông tin sản phẩm

Checkpoint ALR 5 là mẫu xe gravel bằng hợp kim nhôm sẵn sàng cho mọi cuộc phiêu lưu, được trang bị các linh kiện chất lượng cao cho những hành trình dài và khắc nghiệt trên mọi địa hình – từ những con đường rải sỏi đá hộc đến đường nhựa mịn màng. Với hàng loạt tính năng như các điểm gắn túi và giá đèo hàng đa dạng, cùng bộ truyền động SRAM Apex 1x12, Checkpoint đã sẵn sàng để bạn tùy biến cho chuyến phiêu lưu tiếp theo của mình.

 

New progressive geometry

"Thiết kế hình học tân tiến mới"

Mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, linh hoạt nhưng vẫn giữ cho bạn sự ổn định và kiểm soát tối đa khi đổ dốc trên những địa hình gồ ghề.

.

Tyre clearance

"Khoảng trống khung cho lốp (Tyre clearance)"

Khoảng trống khung lớn cho phép bạn sử dụng các loại lốp "hầm hố" hơn (kích thước 700x45 mm hoặc 27.5x2.1") để chinh phục những đoạn đường sỏi đá hộc và địa hình phức tạp.

Tons of mounts

"Hệ thống điểm gắn phụ kiện phong phú"

Các điểm gắn túi khung tam giác và chắn bùn được tích hợp sẵn giúp việc mang theo đồ đạc và nước uống trở nên vô cùng dễ dàng.

Don’t forget your pedals

"Đừng quên trang bị bàn đạp cho xe"

Mẫu xe này không đi kèm sẵn bàn đạp, bởi trải nghiệm lái của bạn sẽ tuyệt vời hơn nhiều nếu bạn tự tay lựa chọn loại phù hợp với mình. Hãy tham khảo Hướng dẫn chọn bàn đạp để tìm ra bộ bàn đạp tốt nhất cho phong cách đạp xe của bạn.

Thông số kỹ thuật

Kết cấu hình học

 
  Cỡ khung  49 52 54 56 58 61
  Cỡ bánh 700C 700C 700C 700C 700C 700C
A Chiều dài ống ngồi 49 52 54 56 58 61
B Góc ống ngồi 74.1° 73.7° 73.2° 72.8° 72.5° 72.1°
C Chiều dài ống đầu 9 10.5 12.5 14.5 16.5 19.5
D Góc ống đầu 71.2° 71.6° 71.8° 72.2° 72.3° 72.6°
E Ống trên hiệu dụng 54.1 55.5 57 58.4 59.7 61.7
G Độ rơi trục giữa 7.8 7.8 7.6 7.6 7.4 7.4
H Chiều dài ống sên 43.5 43.5 43.5 43.5 43.5 43.5
I Offset 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5
J Trail 7.4 7.1 7 6.7 6.6 6.5
K Trục cơ sở 102.5 103.3 104.1 104.8 105.8 107
L Chiều cao đứng thẳng 73.5 76.5 78.9 80.9 82.9 85.9
M Độ với khung (Reach) 39.3 39.9 40.3 40.7 41.1 41.7
N Độ cao khung (Stack) 53.8 55.3 57.1 59.2 60.9 63.9
  Chiều dài cổ lái  70.0 80.0 80.0 90.0 90.0 100.0

 

Size xe Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong (Inseam)
49 156.0 – 162.0 cm 74.0 – 77.0 cm
52 163.0 – 168.0 cm 76.0 – 79.0 cm
54 168.0 – 174.0 cm 78.0 – 82.0 cm
56 174.0 – 180.0 cm 81.0 – 85.0 cm
58 180.0 – 185.0 cm 84.0 – 87.0 cm
61 185.0 – 191.0 cm 86.0 – 90.0 cm

Video

return to top
0 Giỏ hàng của bạn
icon-messenger
icon-zalo
icon-call