"Thiết kế hình học tân tiến mới"
Mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, linh hoạt nhưng vẫn giữ cho bạn sự ổn định và kiểm soát tối đa khi đổ dốc trên những địa hình gồ ghề.
.
Checkpoint ALR 5 là mẫu xe gravel bằng hợp kim nhôm sẵn sàng cho mọi cuộc phiêu lưu, được trang bị các linh kiện chất lượng cao cho những hành trình dài và khắc nghiệt trên mọi địa hình – từ những con đường rải sỏi đá hộc đến đường nhựa mịn màng. Với hàng loạt tính năng như các điểm gắn túi và giá đèo hàng đa dạng, cùng bộ truyền động SRAM Apex 1x12, Checkpoint đã sẵn sàng để bạn tùy biến cho chuyến phiêu lưu tiếp theo của mình.
"Thiết kế hình học tân tiến mới"
Mang lại khả năng xử lý nhanh nhẹn, linh hoạt nhưng vẫn giữ cho bạn sự ổn định và kiểm soát tối đa khi đổ dốc trên những địa hình gồ ghề.
.
"Khoảng trống khung cho lốp (Tyre clearance)"
Khoảng trống khung lớn cho phép bạn sử dụng các loại lốp "hầm hố" hơn (kích thước 700x45 mm hoặc 27.5x2.1") để chinh phục những đoạn đường sỏi đá hộc và địa hình phức tạp.
"Hệ thống điểm gắn phụ kiện phong phú"
Các điểm gắn túi khung tam giác và chắn bùn được tích hợp sẵn giúp việc mang theo đồ đạc và nước uống trở nên vô cùng dễ dàng.
"Đừng quên trang bị bàn đạp cho xe"
Mẫu xe này không đi kèm sẵn bàn đạp, bởi trải nghiệm lái của bạn sẽ tuyệt vời hơn nhiều nếu bạn tự tay lựa chọn loại phù hợp với mình. Hãy tham khảo Hướng dẫn chọn bàn đạp để tìm ra bộ bàn đạp tốt nhất cho phong cách đạp xe của bạn.
.png)

| Cỡ khung | 49 | 52 | 54 | 56 | 58 | 61 | |
| Cỡ bánh | 700C | 700C | 700C | 700C | 700C | 700C | |
| A | Chiều dài ống ngồi | 49 | 52 | 54 | 56 | 58 | 61 |
| B | Góc ống ngồi | 74.1° | 73.7° | 73.2° | 72.8° | 72.5° | 72.1° |
| C | Chiều dài ống đầu | 9 | 10.5 | 12.5 | 14.5 | 16.5 | 19.5 |
| D | Góc ống đầu | 71.2° | 71.6° | 71.8° | 72.2° | 72.3° | 72.6° |
| E | Ống trên hiệu dụng | 54.1 | 55.5 | 57 | 58.4 | 59.7 | 61.7 |
| G | Độ rơi trục giữa | 7.8 | 7.8 | 7.6 | 7.6 | 7.4 | 7.4 |
| H | Chiều dài ống sên | 43.5 | 43.5 | 43.5 | 43.5 | 43.5 | 43.5 |
| I | Offset | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 |
| J | Trail | 7.4 | 7.1 | 7 | 6.7 | 6.6 | 6.5 |
| K | Trục cơ sở | 102.5 | 103.3 | 104.1 | 104.8 | 105.8 | 107 |
| L | Chiều cao đứng thẳng | 73.5 | 76.5 | 78.9 | 80.9 | 82.9 | 85.9 |
| M | Độ với khung (Reach) | 39.3 | 39.9 | 40.3 | 40.7 | 41.1 | 41.7 |
| N | Độ cao khung (Stack) | 53.8 | 55.3 | 57.1 | 59.2 | 60.9 | 63.9 |
| Chiều dài cổ lái | 70.0 | 80.0 | 80.0 | 90.0 | 90.0 | 100.0 |
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| 49 | 156.0 – 162.0 cm | 74.0 – 77.0 cm |
| 52 | 163.0 – 168.0 cm | 76.0 – 79.0 cm |
| 54 | 168.0 – 174.0 cm | 78.0 – 82.0 cm |
| 56 | 174.0 – 180.0 cm | 81.0 – 85.0 cm |
| 58 | 180.0 – 185.0 cm | 84.0 – 87.0 cm |
| 61 | 185.0 – 191.0 cm | 86.0 – 90.0 cm |