Checkpoint ALR 4 là mẫu xe gravel bằng nhôm hoàn hảo để bạn bắt đầu hành trình khám phá những cung đường ít dấu chân người. Thiết kế hình học bền bỉ (endurance geometry) hiện đại giúp bạn luôn thoải mái khi băng qua đường sỏi hay ổ gà, cùng khoảng trống khung cho lốp lên tới 50 mm cho phép lắp lốp lớn để tăng độ bám đường. Xe được trang bị phuộc carbon, bánh xe Bontrager Paradigm, bộ truyền động Shimano CUES 8000 11 tốc độ, phanh đĩa thủy lực và hàng loạt điểm gắn túi cũng như phụ kiện.
"Hệ thống điểm gắn phụ kiện bạt ngàn"
Mẫu Checkpoint ALR mới được trang bị đầy đủ để mang theo mọi thứ bạn cần, với các điểm gắn trên khung và phuộc cho phép lắp giá đèo hàng trước/sau, chắn bùn, cũng như các dòng túi chuyên dụng như Adventure Top Tube (túi ống ngang), Frame Bag (túi khung) và Triangle Bag (túi tam giác). Thêm vào đó, khung xe mới đã được tối ưu hóa để bạn có thể mang thêm nhiều nước uống ngay cả khi đã lắp đầy đủ các loại túi.
"Thiết kế hình học Gravel Endurance"
Được thiết kế với cấu trúc hình học Gravel Endurance, sở hữu độ cao khung (stack) lớn hơn và tầm với (reach) ngắn hơn, nhằm cải thiện sự thoải mái và khả năng kiểm soát trong những ngày dài ngồi trên yên xe.
"Khoảng trống khung cho lốp cực đại"
Được thiết kế với khoảng trống khung cho lốp lên tới 50 mm (hoặc 29 x 2.0 inch*), mang lại độ bám đường tốt hơn và sự thoải mái tối đa trên những địa hình đầy thử thách.
"Tương thích với phuộc nhún và cọc yên tăng giảm"
Mẫu xe này hỗ trợ lắp thêm phuộc nhún trước* và cọc yên tăng giảm (dropper post), dành cho những tay đạp muốn chinh phục các đoạn đổ dốc kỹ thuật hoặc mong muốn hiệu suất vượt địa hình mạnh mẽ hơn.
*Tương thích trên tất cả các kích cỡ khung, ngoại trừ size XS
"Phương thức sản xuất nhôm tối ưu hơn"
Kể từ năm 2024, chúng tôi đã bắt đầu loại bỏ nhôm phát thải cao khỏi quy trình sản xuất và thay thế bằng loại nhôm phát thải thấp được chế tạo từ năng lượng tái tạo. Đến tháng 10 năm 2025, gần như mọi dòng xe khung hợp kim nhôm mà chúng tôi sản xuất – bao gồm cả mẫu xe này – đều đã thực hiện chuyển đổi, góp phần cắt giảm đáng kể dấu chân carbon trong hoạt động của chúng tôi.
Khung sườn
KHUNG | 300 Series Alpha Aluminium, đi dây âm sườn, 3S chain keeper, chuẩn T47, UDH, ngàm gắn baga & chắn bùn, ngàm gắn túi khung tích hợp, phanh đĩa flat-mount, trục thru axle 142x12 mm vát mép |
|---|
PHUỘC | Trek Checkpoint full carbon, ống lái tapered, ngàm gắn baga & chắn bùn, phanh đĩa flat-mount, trục thru axle 12x100 mm |
|---|
Trọng lượng
TRỌNG LƯỢNG | Size ML – 10.40 kg (không ruột, có keo tự vá TLR) |
|---|
GIỚI HẠN TẢI TRỌNG | Tổng trọng lượng tối đa (xe + người lái + hành lý): 125 kg |
|---|
Truyền động
TAY ĐỀ | Shimano CUES U6030, 11 tốc độ |
|---|
GẠT DĨA SAU | Shimano CUES U8000 GS |
|---|
GIÒ ĐẠP | Size XS, S: Shimano CUES FCU60301, 40T, 165 mm Size M, ML: Shimano CUES FCU60301, 40T, 170 mm Size L, XL: Shimano CUES FCU60301, 40T, 172.5 mm |
|---|
TRỤC GIỮA | Praxis, chuẩn T47 ren, bạc đạn trong |
|---|
LÍP | Shimano CUES LG700 LINKGLIDE, 11-50, 11 tốc độ |
|---|
SÊN | Shimano LG500 |
|---|
DĨA LỚN NHẤT | 1x: 44T / 2x: 46/30T |
|---|
Bánh xe
ĐÙM TRƯỚC | Bontrager hợp kim, bạc đạn kín, phanh đĩa CentreLock, thru axle 100x12 mm |
|---|
TRỤC TRƯỚC | Bontrager Switch, thru axle vát mép |
|---|
ĐÙM SAU | Bontrager hợp kim, bạc đạn kín, phanh đĩa CentreLock, freehub Shimano 11 tốc độ, thru axle 142x12 mm |
|---|
TRỤC SAU | Bontrager Switch, thru axle vát mép, tay vặn tháo rời |
|---|
VÀNH | Bontrager Paradigm 23, Tubeless Ready, 24 lỗ, rộng 23 mm, van Presta |
|---|
CĂM | Thép không gỉ 14 g, màu đen |
|---|
LỐP | Bontrager Girona Pro, Tubeless Ready, chống đâm thủng GR, gấp Aramid, 60 tpi, 700x42 mm |
|---|
DUNG DỊCH TLR | Bontrager TLR Sealant, 180 ml |
|---|
KÍCH THƯỚC LỐP TỐI ĐA | 50 mm (không chắn bùn), 42 mm (có chắn bùn) – theo đo thực tế, xem hướng dẫn chi tiết |
|---|
Phụ tùng
YÊN | Bontrager Verse Short Comp, thanh thép, rộng 145 mm |
|---|
CỐT YÊN | Bontrager hợp kim, đường kính 27.2 mm, offset 12 mm, dài 330 mm |
|---|
GHI ĐÔNG | Size XS, S: Bontrager Elite Gravel, hợp kim, rộng 40 cm Size M, ML: Bontrager Elite Gravel, hợp kim, rộng 42 cm Size L: Bontrager Elite Gravel, hợp kim, rộng 44 cm Size XL: Bontrager Elite Gravel, hợp kim, rộng 46 cm |
|---|
BĂNG QUẤN | Bontrager Supertack Perf |
|---|
CỔ LÁI | Size XS: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, góc 7°, dài 70 mm Size S, M: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, góc 7°, dài 80 mm Size ML, L: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, góc 7°, dài 90 mm Size XL: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, góc 7°, dài 100 mm |
|---|
PHANH | Shimano CUES thủy lực, flat-mount |
|---|
TAY PHANH | Shimano CUES U6030 |
|---|
ĐĨA PHANH | Shimano RT54, CentreLock, 160 mm |
|---|
KÍCH THƯỚC ĐĨA TỐI ĐA | Trước & sau: 180 mm |
|---|
(*) LƯU Ý
- Xe đạp không bao gồm bàn đạp, chân chống, baga, túi, bình, đèn xe và các phụ kiện khác. Ảnh chỉ mang tính chất minh họa khi gắn phụ kiện.
Size xe
Chiều cao người lái
Chiều dài đùi trong (Inseam)