Procaliber 9.6 Gen 3 Chameleon Green - Xe đạp MR BIKER Procaliber 9.6 Gen 3 Chameleon Green Procaliber 9.6 Gen 3 Chameleon Green
4.5 / 5 (từ 3281 đánh giá)

Procaliber 9.6 Gen 3 Chameleon Green

SKU: procaliber-96-gen-3-chameleon-green

Mô tả

Procaliber 9.6 Gen 3 là mẫu xe địa hình đuôi cứng (hardtail) bằng Carbon dành cho những tín đồ của tốc độ. Được thiết kế chuyên dụng cho các cuộc đua băng đồng (XC), xe hội tụ công nghệ giảm chấn IsoBow với khả năng uốn cong linh hoạt để triệt tiêu các rung chấn từ mặt đường. Cùng với thiết kế hình học XC mạnh mẽ, mẫu xe mang lại cảm giác lái tự tin, bản lĩnh và cực kỳ nhạy bén. Xe luôn trong trạng thái sẵn sàng bứt phá với bộ truyền động 12 tốc độ kết hợp giữa Sram Eagle 70 và phuộc RockShox Reba RL


Smooth means fast

"Êm ái chính là tốc độ"

Công nghệ khung IsoBow tân tiến kéo dài phần ống ngồi (seatstays) của dòng Procaliber vượt ra ngoài ống đứng (seat tube), tạo độ đàn hồi theo phương dọc tốt hơn giúp triệt tiêu các rung chấn từ mặt đường, đồng thời giúp giảm trọng lượng tổng thể của khung xe.

Cool and composed

"Điềm tĩnh và bản lĩnh"

Với góc ống đầu (head tube angle) thoải hơn so với hầu hết các dòng xe XC thông thường và hành trình phuộc dài hơn (120mm), sự điềm tĩnh trong vận hành của Procaliber Carbon sẽ tiếp thêm tự tin để bạn mạnh dạn "nhấn ga" bứt tốc.

Float and flex

"Lướt nhẹ và Linh hoạt"

Thay vì gắn trực tiếp lên ống ngồi (seatstay), củ phanh được cố định vào phần mở rộng của trục bánh sau. Thiết kế này cho phép ống ngồi tự do uốn cong và triệt tiêu các rung chấn từ địa hình mà không làm ảnh hưởng đến hiệu suất phanh cũng như khả năng kiểm soát lực phanh (modulation).

OCLV Mountain Carbon

"Sợi Carbon OCLV chuyên dụng cho địa hình"

Loại sợi carbon dành riêng cho xe đạp địa hình của Trek có độ bền cao hơn hẳn nhờ sử dụng các vật liệu và quy trình xếp lớp (layup) độc nhất, kết hợp cùng kỹ thuật chế tác tiên tiến và những tiêu chuẩn thử nghiệm khắt khe hơn từ Trek.

You almost forgot your pedals

"Đừng quên chọn bàn đạp cho riêng bạn"

Mẫu xe này không đi kèm bàn đạp vì trải nghiệm đạp xe sẽ tuyệt vời hơn nếu bạn tự tay lựa chọn bộ phù hợp nhất với mình. Hãy tham khảo Hướng dẫn chọn bàn đạp để tìm ra loại tương thích với phong cách đạp xe của bạn. Nếu bạn muốn bộ bàn đạp dành riêng cho thi đấu? Chúng tôi đề xuất bàn đạp cá (clipless) chuyên dụng cho MTB để đạt được sự kiểm soát và hiệu suất tối ưu.

Eagle 70 Transmission

Sự bền bỉ vượt trội cùng độ tin cậy, chắc chắn và tối giản vượt bậc. Sẵn sàng cân mọi thử thách trên hành trình, 70 chính là bộ truyền động đáng tiền nhất để lựa chọn cho chiếc xe mới của bạn.

Thông số kỹ thuật

  • KHUNG

    OCLV Carbon, IsoBow, tapered head tube, internal routing, balanced post-mount brake, Boost148

  • PHUỘC

    RockShox Reba RL, Solo Air spring, Motion Control damper, lockout, tapered steerer, 42 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 120 mm travel

  • BÁNH TRƯỚC

    Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless-Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru-axle, 29"

  • BÁNH SAU

    Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless Ready, Rapid Drive 108, Boost148, 12 mm thru axle, 29"

  • PHỤ KIỆN BÁNH

    Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz

  • CĂM XE

    Thép không rỉ 14 g

  • LỐP XE

    Size: S , M, ML , L , XL  –  Bontrager Sainte-Anne Pro XR, Tubeless Ready, dual compound, aramid bead, 60 tpi, 29×2.20″  Size: , L , XL  – Bontrager Sainte-Anne Pro XR, Tubeless Ready, dual compound, aramid bead, 60 tpi, 29×2.40

  • TAY ĐỀ

    SRAM Eagle 70, 12-speed

  • ĐỀ SAU

    SRAM Eagle 70, T-Type

  • GIÒ ĐẠP

    Size: S , M , ML Sram Eagle 70, T-Type, DUB, 32T, 55 mm chainline, 170 mm length | Size: L , XLSram Eagle 70, T-Type, DUB, 32T, 55 mm chainline, 175 mm length

  • CHÉN TRỤC GIỮA

    SRAM DUB, 92 mm, PressFit

  • Ổ LÍP

    SRAM Eagle XS-1270, T-Type,10-52, 12-speed

  • SÊN XE

    SRAM Eagle 70, T-Type, 12-speed

  • CỠ DĨA LỚN NHẤT

    1x: 38T

  • YÊN XE

    Verse Short, chromoly rails, 145 mm width

  • CỐT YÊN

    Size:  S  – Bontrager Line Dropper, 100mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 310 mm length | Size: M,ML , L  – Bontrager Line Dropper, 150mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 410 mm length | Size: L, XL  – Bontrager Line Dropper, 170 mm travel, MaxFlow, internal routing, 31.6 mm, 450 mm length

  • TAY LÁI

    Size: S – Bontrager Comp, alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width | Size : M , ML , L , XL  – Bontrager Rhythm Comp, alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, 750mm width

  • CỔ LÁI

    Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, 7-degree, ( S: 50 mm length | M: 60 mm length | L: 70 mm length | XL: 80 mm length)

  • CHÉN CỔ

    FSA IS-2, 1-1/8" top, 1.5" bottom

  • BỘ THẮNG

    SRAM CenterLine 2.0, 6-bolt, 180 mm

  • TRỌNG LƯỢNG

    M - 11.83 kg / 26.09 lbs (with TLR sealant, no tubes)

  • TẢI TRỌNG TỐI ĐA

    Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)

  • LƯU Ý

    Chúng tôi (nhà phân phối tại VN) có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này (dựa trên thông tin chúng tôi có được từ hãng Trek) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.

Kết cấu hình học

  Cỡ khung Alpha S M ML L XL
  Cỡ bánh 26″ 27.5″ 27.5″ 29″ 29″
A Chiều dài ống ngồi 39 42 44 46 51
B Góc ống ngồi 71° 71.5° 72° 72.5° 73°
  Góc ống ngồi hiệu dụng 74.3° 74.3° 74.3° 74.3° 74.3°
C Chiều dài ống đầu 9 9 9 9 12
D Góc ống đầu 67° 67° 67° 67° 67°
E Ống trên hiệu dụng 57.7 59.8 61.3 62.8 67.7
F Khoảng sáng gầm 30.9 30.9 30.9 30.9 30.9
G Độ rơi trục giữa 6.4 6.4 6.4 6.4 6.4
H Chiều dài ống sên 43 43 43.5 43.5 44
I Offset 4.3 4.3 4.3 4.3 4.3
J Trail 8.7 8.8 8.8 9.3 9.3
K Trục cơ sở 111.0 113.5 115.5 117.1 122.7
L Chiều cao đứng thẳng (Standover) 74.7 74.9 75.8 76.3 79.1
M Độ với khung (Frame reach) 40.5 43.0 44.5 46.0 50.0
N Độ cao khung (Frame stack) 61.4 61.4 61.4 61.4 64.2

 

Cỡ khung Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong ( Inseam )
XS 143 - 158 cm /4'8" - 5'2" 64 - 68 cm / 25" - 27"
S 145 - 155 cm / 4'9" - 5'1" 69 - 73 cm / 27" - 29"
M 165 - 176 cm / 5'5" - 5'9" 79 - 83 cm / 31" - 33"
ML 173 - 180 cm / 5'8" - 5'11" 81 - 86 cm / 32" - 34"
L 177 - 188 cm / 5'10" - 6'2" 84 - 89 cm / 33" - 35"
XL 188 - 195 cm / 6'2" - 6'5" 89 - 91 cm / 35" - 36"
XXL 195 - 203 cm / 6'5" - 6'8" 91 - 97 cm / 36" - 38"
return to top
0 Giỏ hàng của bạn
icon-messenger
icon-zalo
icon-call