Xe đạp đua TREK DOMANE AL 2 - Xe đạp MR BIKER Nó phù hợp với bạn nếu... Bạn mới đến với môn xe đạp đường trường, hay bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tốt hơn để nâng cấp từ chiếc xe hiện tại của bạn, đồng thời bạn cũng muốn đó là một chiếc xe với mức giá vừa phải nhưng mang lại trải nghiệm lái tuyệt Xe đạp đua TREK DOMANE AL 2
4.5 / 5 (từ 3281 đánh giá)

Domane AL 2 Gen 4 Grey

SKU: domane-al-2-gen-4-grey

Mô tả

Đang cập nhật

Thông tin sản phẩm

Domane AL 2 là một chiếc xe đạp đường trường hiệu suất cao, nhanh nhẹn và đa năng, là điểm khởi đầu hoàn hảo cho bất cứ ai muốn bắt đầu đạp xe đường trường. Với khung Alpha Aluminium, khoảng trống cho lốp lớn hơn, hệ thống truyền động Shimano Claris 8 tốc độ, giá đỡ hành lý, chắn bùn và các điểm gắn trên ống khung, cùng tư thế lái thoải mái cả ngày – Domane AL 2 hoàn hảo cho các chuyến đi nhóm, đi làm nhanh và thậm chí cả những chuyến đi ngoài đường nhựa đến hầu hết các con đường sỏi đá.

 

Thông số kỹ thuật

Bộ khung

Khung xe  100 Series Alpha Aluminum, tapered head tube, internal routing, fender mounts, flat mount disc, UDH, 142x12mm thru axle
Phuộc Domane AL carbon, tapered carbon steerer, internal brake routing, fender mounts, flat mount disc, 12x100mm thru axle

 

Bộ bánh

Đùm trước Formula RX-512 alloy, 6-bolt, 100x12mm thru axle
Trục đùm trước Bontrager Switch thru axle, removable lever
Đùm sau Formula RX-142 alloy, 6-bolt, Shimano 11-speed freehub, 142x12mm thru axle
Trục đùm sau Bontrager Switch thru axle, removable lever
Vành xe Bontrager Paradigm SL, Tubeless Ready, 24-hole, 21mm width, Presta valve
Căm xe 14g stainless steel, black
Bánh xe Bontrager R1 Hard-Case Lite, wire bead, 60 tpi, 700x32mm
Kích thước tối đa 38mm without fenders, 35mm with fenders

 

Bộ truyền động

Tay đề Size: 44, 49, 52, 54, 56, 58, 61
Shimano Claris ST-R2000-R, 8 speed, right
Size: 44, 49, 52, 54, 56, 58, 61
Shimano Claris ST-R2000-L, 8 speed, left
Đề trước Shimano Claris R2000, FD-R2000, 8-speed, 31.8mm clamp
Đề sau Shimano Claris R2000, long cage, 34T max cog
Giò đạp Size: 44
Shimano RS200, 50/34 (compact), 165mm length
Size: 49, 52, 54
Shimano RS200, 50/34 (compact), 170mm length
Size: 56, 58, 61
Shimano RS200, 50/34 (compact), 175mm length
Chén trục giữa BB Shimano UN30, 68mm, threaded cartridge, 110mm spindle
Ổ líp Shimano HG31, CS-HG31, 11-32, 8 speed
Sên xe Shimano Sora HG71, 8 speed

 

Phụ tùng khác

Yên xe Verse Short, steel rails, 145mm width
Cốt yên Size: 44, 49
Bontrager Comp, 6061 alloy, 27.2mm, 8mm offset, 250mm length
Size: 52, 54, 56, 58, 61
Bontrager Comp, 6061 alloy, 27.2mm, 8mm offset, 330mm length
Tay lái Size: 44
Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 36cm control width, 40cm drop width
Size: 44, 49
Bontrager Comp VR-S, alloy, 31.8mm, 81mm reach, 118mm drop, 38cm width
Size: 49
Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 38cm control width, 42cm drop width
Size: 52
Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 40cm control width, 44cm drop width
Size: 52
Bontrager Comp VR-S, alloy, 31.8mm, 81mm reach, 118mm drop, 40cm width
Size: 54, 56
Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 42cm control width, 46cm drop width
Size: 54, 56
Bontrager Comp VR-C, alloy, 31.8mm, 100mm reach, 124mm drop, 42cm width
Size: 58, 61
Bontrager Comp, alloy, 31.8mm, 80mm reach, 121mm drop, 44cm control width, 48cm drops width
Size: 58, 61
Bontrager Comp VR-C, alloy, 31.8mm, 100mm reach, 124mm drop, 44cm width
Dây quấn tay lái Bontrager Supertack Perf tape
Cổ lái Size: 44
Bontrager Elite, 31.8mm, Blendr compatible, 7 degree, 70mm length
Size: 49
Bontrager Elite, 31.8mm, Blendr compatible, 7 degree, 80mm length
Size: 52, 54
Bontrager Elite, 31.8mm, Blendr compatible, 7 degree, 90mm length
Size: 56, 58
Bontrager Elite, 31.8mm, Blendr compatible, 7 degree, 100mm length
Size: 61
Bontrager Elite, 31.8mm, Blendr compatible, 7 degree, 110mm length
Hệ thống thắng Tektro C550 mechanical disc brake, dual piston, flat mount
Đĩa thắng Tektro wave, 6-bolt, 160mm

 

Trọng lượng

Trọng lượng 56 - 10.55 kg
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 125kg (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)

 

(*) LƯU Ý

Xe đạp không bao gồm bàn đạp, chân chống, baga, túi, bình, đèn xe và các phụ kiện khác. Ảnh chỉ mang tính chất minh họa khi gắn phụ kiện..

Kết cấu hình học

Size xe Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong (Inseam)
44 150.0 – 153.0 cm 71.0 – 73.0 cm
49 156.0 – 162.0 cm 74.0 – 77.0 cm
52 163.0 – 168.0 cm 76.0 – 79.0 cm
54 168.0 – 174.0 cm 78.0 – 82.0 cm
56 174.0 – 180.0 cm 81.0 – 85.0 cm
58 180.0 – 185.0 cm 84.0 – 87.0 cm
61 185.0 – 191.0 cm 86.0 – 90.0 cm
return to top
0 Giỏ hàng của bạn
icon-messenger
icon-zalo
icon-call