Nhanh chóng và hiệu quả
Thiết kế hình học chủ động của chúng tôi giúp bạn có tư thế ngồi thoải mái và thẳng lưng hơn, nhờ đó bạn có thể đạp xe lâu hơn, cảm thấy ít mệt mỏi hơn và tận hưởng từng dặm đường.
FX 1 Midstep là một chiếc xe đạp lai đa năng và kiểu dáng đẹp với khung xe dễ dàng bước lên và dễ điều khiển. Khung xe nhẹ và hệ thống truyền động Shimano 8 tốc độ cung cấp phạm vi số rộng, dễ sử dụng, trong khi phanh đĩa cơ học mang lại lực phanh đáng tin cậy. Với các điểm gắn giá đỡ và phụ kiện, bạn dễ dàng tùy chỉnh xe cho mọi hoạt động trong ngày.
.png)
Xe sẽ phù hợp với bạn nếu:Bạn đang tìm một chiếc xe đa năng, dễ điều khiển và có mức giá hợp lý – dùng để đạp tập thể dục, đi dạo quanh phố, đi chợ hay đơn giản chỉ là đạp xe cho vui. |
Công nghệ trên xe:
|
Và trên tất cả:Trek FX 1 Mid-step là chiếc xe đạp thành phố linh hoạt, dễ sử dụng, có thể dùng để tập luyện thể thao, đi chợ hay đi làm mỗi ngày. Trang bị ổn định, dễ nâng cấp và giá thành hợp lý – chiếc hybrid bike lý tưởng để bạn bắt đầu hành trình đạp xe lâu dài.
|
1 – Khung step-through giúp lên xuống xe dễ dàng và nhanh chóng.
2 – Đa dụng và tiện lợi – phù hợp từ tập luyện thể thao đến đi làm hoặc đi chợ cuối tuần.
3 – Dây cáp đi âm trong khung, giúp xe gọn gàng và bảo vệ tốt hơn trước thời tiết.
4 – Chính sách bảo hành trọn đời từ Trek, cùng hệ thống đại lý rộng khắp – an tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Thiết kế hình học chủ động của chúng tôi giúp bạn có tư thế ngồi thoải mái và thẳng lưng hơn, nhờ đó bạn có thể đạp xe lâu hơn, cảm thấy ít mệt mỏi hơn và tận hưởng từng dặm đường.
Hệ thống truyền động Shimano CUES mang đến khả năng chuyển số mượt mà, đáng tin cậy với hiệu suất ít cần bảo dưỡng mà bạn có thể tin tưởng – hết chuyến đi này đến chuyến đi khác.
Các điểm gắn cho túi trên khung xe, giá đỡ hành lý, chắn bùn và bình nước cho phép bạn mang theo mọi thứ cần thiết cho những chuyến phiêu lưu cả ngày, những chuyến đi làm nhanh chóng và bất cứ điều gì khác.
Bàn đạp là một trong năm điểm tiếp xúc kết nối bạn với xe đạp, và mặc dù chiếc xe này đã được trang bị sẵn một cặp bàn đạp, việc nâng cấp lên loại bàn đạp giúp tăng cường khả năng điều khiển và độ bám sẽ cải thiện đáng kể trải nghiệm đạp xe của bạn. Hãy xem hướng dẫn về bàn đạp và tìm loại bàn đạp phù hợp nhất với phong cách đạp xe của bạn. Chúng tôi khuyên dùng bàn đạp phẳng vì tính linh hoạt đơn giản.
KHUNG XE |
Hợp kim nhôm Alpha Gold, đi dây âm trong khung, tích hợp ngàm gắn baga, chắn bùn và chân chống, hỗ trợ phanh đĩa post mount, trục tháo nhanh sau 135 x 5 mm |
|---|---|
PHUỘC TRƯỚC |
Thép FX, gắn phanh flat mount, tích hợp ngàm gắn baga, chiều cao trục–crown 410 mm, trục ThruSkew 5 mm |
SỐ TỐC ĐỘ |
16 tốc độ (2 đĩa x 8 líp) |
|---|---|
TAY ĐỀ |
Shimano EF500 |
GẠT ĐĨA TRƯỚC |
Shimano Tourney TY606, kẹp 31.8/34.9 mm, top swing, kéo đôi |
ĐỀ SAU |
Shimano Acera M3020-8, hỗ trợ líp lớn nhất 40T |
GIÒ ĐẠP |
Hợp kim rèn, 2 đĩa 46/30, chiều dài 170 mm |
LÍP SAU |
Shimano 8 tốc độ, tối đa 40T |
SÊN XE |
KMC Z8.3 |
CHÉN TRỤC GIỮA |
Trục giữa kín, rộng 68 mm |
BÀN ĐẠP |
Wellgo, nền nhựa nylon |
VÀNH |
Bontrager Connection, vành hai lớp, 32 lỗ, rộng trong 20 mm, dùng van Schrader |
|---|---|
ĐÙM TRƯỚC |
Formula DC-20, nhôm, gắn đĩa 6 lỗ, trục tháo nhanh 5 x 100 mm |
ĐÙM SAU |
Formula DC-22, nhôm, gắn đĩa 6 lỗ, líp Shimano 8/9/10, trục tháo nhanh 135 x 5 mm |
LỐP TRƯỚC |
Bontrager H2 Comp, vỏ dây thép, 30 TPI, 700 x 35 mm |
LỐP SAU |
Bontrager H2 Comp, vỏ dây thép, 30 TPI, 700 x 35 mm |
HỆ THỐNG PHANH |
Phanh đĩa cơ Tektro MD-U310 |
|---|---|
TAY LÁI |
Bontrager Riser, thép, đường kính 25.4 mm, rise 30 mm, ngang 600 mm |
BAO TAY NẮM |
Trek Line Ergonomic Comp, khóa vặn |
CỔ LÁI |
Bontrager hợp kim, kẹp 25.4 mm, góc 10° Kích cỡ S/M: dài 90 mm Kích cỡ L/XL: dài 110 mm |
YÊN XE |
Bontrager Sport Women's |
CỐT YÊN |
Bontrager hợp kim, đường kính 27.2 mm, offset 12 mm Kích cỡ L/XL: dài 400 mm Các cỡ khác: dài 330 mm |
BỘ ỐNG ĐẦU |
Bạc đạn cartridge bán tích hợp, đường kính trên 1-1/8" |
TẢI TRỌNG TỐI ĐA |
Tổng trọng lượng (xe + người lái + hành lý): 136 kg |
|---|
(*) LƯU Ý
Xe đạp không bao gồm chân chống, baga, túi, bình nước, đèn xe và các phụ kiện khác. Hình ảnh trên website có thể mang tính minh họa, bao gồm cả phụ kiện không đi kèm.

| Frame size | XS | S | M | L | XL | |
| Kích thước bánh | 700C | 700c | 700c | 700c | 700c | |
| A | Ống ngồi | 33.0 | 37.5 | 42 | 46.5 | 52 |
| B | Góc ống ngồi | 75.0° | 74.5° | 74.0° | 73.5° | 72.5° |
| C | Ống đầu | 11.5 | 14.0 | 16.5 | 19 | 21.5 |
| D | Góc ống đầu | 70.0° | 70.5° | 71.0° | 71.5° | 72.5° |
| E | Ống đầu hiệu dụng | 52.8 | 54.3 | 56.8 | 58.3 | 61.3 |
| F | Khoảng cách trục giữa | 28.5 | 28.5 | 28.5 | 28.5 | 28.5 |
| G | Độ rơi trục giữa | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 |
| H | Chiều dài ống sên | 44.7 | 44.7 | 44.7 | 44.7 | 44.7 |
| I | Offset | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| J | Trail | 7.4 | 7.1 | 6.8 | 6.4 | 5.8 |
| K | Cự li tâm bánh | 105.2 | 105.9 | 107 | 108 | 108.7 |
| L | Chiều cao đứng thẳng | 67.5 | 71.5 | 75.4 | 79.1 | 83.6 |
| M | Độ với khung(Frame reach) | 38.1 | 38.5 | 39.3 | 39.9 | 40.9 |
| N | Chiều cao khung(Frame stack) | 54.3 | 56.8 | 59.4 | 62.0 | 64.8 |
![]() |
||
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| XS |
147 - 155 cm 4'10" - 5'1" |
69 - 73 cm 27" - 29" |
|---|---|---|
| S |
155 - 165 cm 5'1" - 5'5" |
72 - 78 cm 28" - 31" |
| M |
165 - 175 cm 5'5" - 5'9" |
77 - 83 cm 30" - 33" |
| L |
175 - 186 cm 5'9" - 6'1" |
82 - 88 cm 32" - 35" |
| XL |
186 - 197 cm 6'1" - 6'6" |
87 - 93 cm 34" - 37" |