FX 1 là một chiếc xe đạp lai đa năng và kiểu dáng đẹp, được thiết kế cho việc đi lại hàng ngày, tập thể dục và đi làm. Khung xe nhẹ và hệ thống truyền động Shimano 8 tốc độ cung cấp phạm vi số rộng, dễ sử dụng, trong khi phanh đĩa cơ học mang lại lực phanh đáng tin cậy. Với các điểm gắn giá đỡ và phụ kiện, bạn dễ dàng tùy chỉnh xe cho mọi hoạt động trong ngày.
Nó phù hợp với bạn nếu...
Bạn thích hoạt động ngoài trời và đạp xe nhiều hơn, và bạn đang tìm kiếm một chiếc xe hiệu suất cao: một khung sườn nhẹ, nhiều tốc độ, và bánh xe bền chắc. Bạn cũng muốn một chiếc xe đáng đồng tiền và được hưởng chế độ bảo hành trọn đời của Trek.
.png)
Công nghệ bạn được trang bị
Khung nhôm Alpha Gold Aluminum nhẹ nhàng, đi dây cáp âm sườn để tạo ra vẻ ngoài gọn gàng, bảo vệ cáp đề, cáp thắng. Kết hợp với hệ thống thắng đĩa đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện thời tiết và bộ truyền động 16 tốc độ đáp ứng đa dạng địa hình. Thêm nữa, là bộ vành hợp kim nhôm hai lớp bền bỉ và dễ dàng trang bị thêm các phụ kiện cho chuyến đi của mình như baga, vè xe, đèn xe, đồng hồ, chân chống và hơn thế nữa!
.png)
Và trên tất cả là
FX 1 Disc là một chiếc xe đạp thể thao thành phố linh hoạt với giá trị tuyệt vời. Nó được trang bị khung nhôm nhẹ, hệ thống thắng đĩa an toàn và các bộ phận hiệu suất cao xứng đáng đến từng đồng cũng như cấu trúc bánh xe vành 2 lớp bền bỉ. Chiếc xe này hoàn toàn phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau, từ tập thể thao đến đi làm.
Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...
1 – Xe đạp giúp kết nối các thành viên trong gia đình, là dịp để gia đình tạm xa màn hình và tận hưởng thời gian ở bên ngoài cùng nhau.
2 – Thắng đĩa hiệu suất cao, đảm bảo bạn an toàn trong mọi điều kiện thời tiết
3 – Mang tính linh hoạt cao cho bất kỳ mục đích nào, cho dù đó là đạp xe thể dục, di chuyển, hoặc một hành trình xa chút về nông thôn mua vài đặc sản, thăm thú vườn tược.
4 – Thật dễ dàng để gắn baga, chân chống, vè xe, đèn xe đạp và hơn thế!
5 – Bạn có thể kết nối chiếc xe FX với điện thoại thông minh của mình và gửi dữ liệu đến ứng dụng thể thao yêu thích của bạn khi bạn thêm cảm biến tốc độ/vòng đạp không dây Bontrager DuoTrap S
6 – Giống như tất cả chiếc xe FX khác, nó được hưởng chế độ bảo hành trọn đời và hỗ trợ bởi hệ thống đại lý của Trek.
|
Khung xe |
Alpha Gold Aluminium, DuoTrap S-compatible, internal cable routing, flat-mount disc, rack and mudguard mounts, 135x5 mm QR |
|
Phuộc |
FX Steel, flat-mount disc, rack mounts, 405 mm axle-to-crown, ThruSkew 5 mm QR |
|
Đùm trước |
Formula DC-20, alloy, 6-bolt, 5x100 mm QR |
|
Trục đùm trước |
130x5 mm QR, ThruSkew |
|
Đùm sau |
Formula DC-22, alloy, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135x5 mm QR |
|
Trục đùm sau |
152x5 mm QR |
|
Vành xe |
Bontrager Connection, alloy, double-wall, 32-hole, Schrader valve |
|
Bánh xe |
Bontrager H2 Comp, wire bead, 30 tpi, 700x35mm |
|
Kích thước tối đa |
700x38mm khi không gắn vè, 700x35mm khi gắn vè |
|
Tay đề |
Size: XS, S, M, L, XL, XXL |
|
Đề trước |
Shimano Tourney TY710, 34.9 mm clamp, top swing, dual pull |
|
Đề sau |
Shimano Altus M310 |
|
Giò đạp |
Forged alloy, 46/30, chainguard, 170 mm length |
|
Chén trục giữa |
Sealed cartridge, 68 mm |
|
Ổ líp |
Shimano HG31, CS-HG31, 11-32, 8 speed |
|
Sên xe |
KMC Z8.3 |
|
Bàn đạp |
Wellgo nylon platform |
|
Kích thước tối đa |
1x: 42T, 2x/3x: 48T |
|
Yên xe |
Bontrager Sport |
| Cốt yên | Bontrager alloy, 27.2 mm, 12 mm offset, 330 mm length |
| *Tay lái | Size: XS, S, M, L Bontrager Riser, steel, 25.4 mm, 30 mm rise, 600 mm width Size: XL, XXL Bontrager Riser, steel, 25.4 mm, 30 mm rise, 620mm width |
| Bao tay nắm | Bontrager Satellite |
| *Cổ lái | Size: XS, S, M Bontrager alloy, 25.4 mm clamp, 10-degree, 90 mm length Size: L, XL, XXL Bontrager alloy, 25.4 mm clamp, 10-degree, 110 mm length |
| Bộ ống đầu | 1 1/8" steel threadless |
| Hệ thống thắng | Tektro MD-U310 mechanical disc, flat-mount, 160 mm rotor |
| Đĩa thắng | Max brake rotor sizes: 160mm front & rear |
|
Trọng lượng |
M - 12.68 kg |
|
Tải trọng |
Trọng lượng tối đa giới hạn: 136kg (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe) |
(*) LƯU Ý
Xe đạp không bao gồm baga, túi, bình và các phụ kiện khác. Ảnh chỉ mang tính chất minh họa khi gắn phụ kiện.

| Frame size | XS | S | M | L | XL | XXL | |
| Kích thước bánh | 700C | 700c | 700c | 700c | 700c | 700C | |
| A | Ống ngồi | 33.0 | 38.1 | 44.5 | 50.8 | 57.2 | 63.5 |
| B | Góc ống ngồi | 75.0° | 74.5° | 74.0° | 73.5° | 73.0° | 72.0° |
| C | Ống đầu | 11.5 | 11.5 | 13 | 16 | 19 | 22 |
| D | Góc ống đầu | 70.0° | 70.5° | 71.5° | 71.5° | 72.5° | 72.5° |
| E | Ống đầu hiệu dụng | 52.7 | 54.2 | 55.7 | 57.1 | 58.7 | 60.1 |
| F | Khoảng cách trục giữa | 29.6 | 29.6 | 29.6 | 29.6 | 29.6 | 29.6 |
| G | Độ rơi trục giữa | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 | 6.5 |
| H | Chiều dài ống sên | 45.0 | 45.0 | 45.0 | 45.0 | 45.0 | 45.0 |
| I | Offset | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| J | Trail | 7.8 | 7.5 | 6.8 | 6.8 | 6.2 | 6.2 |
| K | Cự li tâm bánh | 105.3 | 105.9 | 105.6 | 107 | 107 | 107.2 |
| L | Chiều cao đứng thẳng | 67.3 | 70.4 | 73.8 | 79.9 | 84.8 | 88.5 |
| M | Độ với khung(Frame reach) | 38.3 | 39.3 | 39.7 | 39.8 | 39.8 | 39.2 |
| N | Chiều cao khung(Frame stack) | 53.7 | 53.9 | 55.7 | 58.6 | 61.8 | 64.7 |
![]() |
||
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| XS |
147 - 155 cm 4'10" - 5'1" |
69 - 73 cm 27" - 29" |
|---|---|---|
| S |
155 - 165 cm 5'1" - 5'5" |
72 - 78 cm 28" - 31" |
| M |
165 - 175 cm 5'5" - 5'9" |
77 - 83 cm 30" - 33" |
| L |
175 - 186 cm 5'9" - 6'1" |
82 - 88 cm 32" - 35" |
| XL |
186 - 197 cm 6'1" - 6'6" |
87 - 93 cm 34" - 37" |